Tiếng anh

Lời giải bài tập Unit 4 lớp 8 Writing trang 47 trong Unit 4: How do sloths move? Tiếng Anh 8 Explore English (Cánh diều) hay, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh 8 Unit 4.

Tiếng Anh 8 Unit 4 Writing trang 47 – Explore English 8

Bài 1 (trang 47 SGK Tiếng Anh 8 Explore English): Correct one mistake on each line. (Sửa một lỗi trên mỗi dòng)

a. Turtles are slowly and quiet animals.

b. Most sharks swim slow than dolphins.

c. It’s easily for elephants to communicate with other elephants far away.

d. Snowy owls have a good sense of hearing than many other birds.

e. Bees work harder as ants.

Đáp án:

a. Turtles are slow and quiet animals.

b. Most sharks swim slower than dolphins.

c. It’s easy for elephants to communicate with other elephants far away.

d. Snowy owls have a good sense of hearing than many other birds.

e. Bees work harder than ants.

Giải thích:

a. sau ĐT tobe cần TT

b. có “than’’ dùng trong câu so sánh hơn => TT ngắn + er

c. sau ĐT tobe cần TT

d. Đúng

e. cấu trúc so sánh hơn với TT ngắn + er => thay as = than

Hướng dẫn dịch:

a. Rùa là loài động vật chậm chạp và yên tĩnh.

b. Hầu hết cá mập bơi chậm hơn cá heo.

c. Voi rất dễ dàng giao tiếp với những con voi khác ở xa.

d. Cú tuyết có thính giác tốt hơn nhiều loài chim khác.

e. Ong làm việc chăm chỉ hơn kiến.

Bài 2 (trang 47 SGK Tiếng Anh 8 Explore English): Underline the adjectives and adverbs for describing behavior in the paragraph. (Gạch chân các tính từ, trạng từ miêu tả hành vi trong đoạn văn)

In my house, there are Cashew the dog and Libby the cat. One day, Cashew hurt his eyes and couldn’t see clearly. Libby became a guide cat for Cashew. Now she guides Cashew carefully around the house. Libby is a smart cat. Although she may not understand Cashew, she knows where to take him with his barking. One bark means the water. Two barks mean the food. Libby always waits patiently for Cashew to finish drinking or eating. Then she guides him back to his bed. They live happily together. I love both of my pets.

Đáp án:

In my house, there are Cashew the dog and Libby the cat. One day, Cashew hurt his eyes and couldn’t see clearly. Libby became a guide cat for Cashew. Now she guides Cashew carefully around the house. Libby is a smart cat. Although she may not understand Cashew, she knows where to take him with his barking. One bark means the water. Two barks mean the food. Libby always waits patiently for Cashew to finish drinking or eating. Then she guides him back to his bed. They live happily together. I love both of my pets.

Giải thích:

carefully (adv): một cách cẩn thận

patiently (adv): một cách điềm tĩnh

happily (adv): một cách vui vẻ

Hướng dẫn dịch:

Nhà tôi có chú chó Cashew và chú mèo Libby. Một ngày nọ, Cashew bị đau mắt và không thể nhìn rõ. Libby trở thành mèo dẫn đường cho Cashew. Bây giờ cô hướng dẫn Cashew cẩn thận quanh nhà. Libby là một con mèo thông minh. Mặc dù cô ấy có thể không hiểu Cashew nhưng cô ấy biết cách đưa anh ấy đi đâu với tiếng sủa của anh ấy. Một vỏ cây có nghĩa là nước. Hai tiếng sủa có nghĩa là thức ăn. Libby luôn kiên nhẫn chờ Cashew uống hoặc ăn xong. Sau đó cô hướng dẫn anh trở lại giường của mình. Họ sống hạnh phúc bên nhau. Tôi yêu cả hai con vật cưng của tôi.

Bài 3 (trang 47 SGK Tiếng Anh 8 Explore English): Write a short story about an animal that’s nice to another animal. Write 80-100 words on a separate sheet of paper. Use the sample in 2 to help you. (Viết một câu chuyện ngắn về một con vật đối xử tốt với một con vật khác. Viết 80-100 từ trên một tờ giấy riêng. Hãy sử dụng mẫu ở phần 2 để giúp bạn)

Đáp án:

I very love my dog named Pull. The dog is an Alaska dog with straight brown hair, blue eyes and big ear. He is said to be intelligent, loyal and obedient. Moreover, Pull is friendly and well-trained when I said “sit down” or “run around” he will do absolutely true. I remember the first day I have met Pull-my 12 birthday, he is a present given by my father. At that time, Pull was 2 years old, he was small and unfamiliar with my family’s members. Nowadays, he is an adult dog with good health and he seems to be one important member of my whole family. Pull and I usually have wonderful time together we eat, go shopping, walk in the sunrise and sunset, and play in a local park. Whenever I have trouble or whatever mistake I do, I always have him by my side. Although he is not able to talk, I feel the love and caring of him for me. Besides, Pull helps my mother much in household, he can hold a heavy bucket of water. As I’m the only child in my family, Pull is my best friend.

Giải thích:

Sử dụng các cấu trúc:

love sth/Ving: yêu thích cái gì/làm gì

tobe able to V: có thể làm gì

seem + to V: dường như làm gì

Hướng dẫn dịch:

Tôi rất yêu quý chú chó tên Pull của mình. Chú chó này là giống chó Alaska có mái tóc thẳng màu nâu, đôi mắt xanh và đôi tai to. Ông được cho là thông minh, trung thành và vâng lời. Hơn nữa, Pull rất thân thiện và được đào tạo bài bản khi tôi nói “ngồi xuống” hoặc “chạy vòng quanh” thì anh ấy sẽ làm hoàn toàn đúng. Tôi nhớ ngày đầu tiên tôi gặp Pull-sinh nhật lần thứ 12 của tôi, anh ấy là món quà do bố tôi tặng. Lúc đó Pull mới 2 tuổi, cháu còn nhỏ và chưa quen với các thành viên trong gia đình tôi. Ngày nay, nó đã là một chú chó trưởng thành, sức khỏe tốt và dường như nó là một thành viên quan trọng trong cả gia đình tôi. Pull và tôi thường có khoảng thời gian tuyệt vời cùng nhau ăn uống, đi mua sắm, đi dạo dưới ánh bình minh và hoàng hôn và chơi ở công viên địa phương. Mỗi khi tôi gặp khó khăn hay có sai lầm gì, tôi luôn có anh ấy bên cạnh. Dù anh không thể nói được nhưng tôi cảm nhận được tình yêu và sự quan tâm của anh dành cho tôi. Ngoài ra, Pull còn giúp mẹ tôi rất nhiều việc nhà, anh có thể gánh được một xô nước nặng. Vì tôi là con một trong gia đình nên Pull là người bạn thân nhất của tôi.

Lời giải bài tập Tiếng Anh 8 Unit 4: How do sloths move? hay khác:

  • Từ vựng Tiếng Anh 8 Unit 4

  • Tiếng Anh 8 Unit 4 Preview (trang 39)

  • Tiếng Anh 8 Unit 4 Language Focus (trang 40, 41)

  • Tiếng Anh 8 Unit 4 The Real World (trang 42)

  • Tiếng Anh 8 Unit 4 Pronunciation (trang 43)

  • Tiếng Anh 8 Unit 4 Communication (trang 43)

  • Tiếng Anh 8 Unit 4 Reading (trang 45)

  • Tiếng Anh 8 Unit 4 Comprehension (trang 46)

  • Tiếng Anh 8 Unit 4 Project (trang 46)

Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh 8 Explore English bộ sách Cánh diều hay khác:

  • Tiếng Anh 8 Unit 5: I’m meeting friends later

  • Tiếng Anh 8 Unit 6: What will earth be like in the future?

  • Tiếng Anh 8 Unit 7: When did it happen?

  • Tiếng Anh 8 Unit 8: Have you ever been to a festival?

  • Tiếng Anh 8 Unit 9: Phones used to be much bigger

Săn shopee siêu SALE :

  • Sổ lò xo Art of Nature Thiên Long màu xinh xỉu
  • Biti’s ra mẫu mới xinh lắm
  • Tsubaki 199k/3 chai
  • L’Oreal mua 1 tặng 3
Đánh giá bài viết

Tiến Đạt

Tiến Đạt - Founder của Hdcit.edu.vn đã tích luỹ hơn 5 năm quý báu hoạt động trong lĩnh vực Tài Chính - Ngân Hàng. Mình sẵn sàng lan tỏa những kiến thức và kinh nghiệm sâu sắc mà mình đã gom góp được, đem đến cho bạn những thông tin hữu ích và giá trị thiết thực.
Back to top button