Tiếng anh

Bài viết 50 Bài tập Mạo từ cực hay có lời giải gồm đầy đủ lý thuyết trọng tâm về Mạo từ và trên 50 bài tập về Mạo từ chọn lọc, có đáp án chi tiết giúp bạn nắm vững cách sử dụng của Mạo từ.

50 Bài tập Mạo từ cực hay có lời giải

PHẦN I. LÝ THUYẾT

1. Định nghĩa

– Mạo từ nằm trước danh từ và chỉ ra danh từ đó nói đến một đối tượng xác định hay không

– Tiếng Anh có 3 mạo từ:

• “The” dùng để chỉ đối tượng xác định hay còn gọi là mạo từ xác định (Definite article)

• “A/ An” được dùng nói đến một đối tượng chưa xác định được hay còn gọi là mạo từ không xác định. (Indefinite article)

– Mạo từ Zero (Zero article) không có mạo từ đứng trước danh từ: thường áp dụng cho danh từ không đếm được (uncountable nouns) và danh từ đếm được ở dạng số nhiều: rice, tea, people, clothes

2. Mạo từ xác định “The”

“The” được dùng cho cả danh từ đếm được – countable noun(s) (số ít lẫn số nhiều) và danh từ không đếm được (uncountable nouns)

Ta dùng “the” ở những trường hợp:

– Vật thể hay nhóm vật thể, yếu tố là duy nhất.

Eg: the sun, the world ….

– Khi nhắc lại đặt “the” trước danh từ vừa mới được đề cập.

Eg: I saw an elephant. The elephant looks so cute.

– Danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề trước đó, thì đặt “the” trước danh từ

Eg: The teacher that I learnt

– “The” đứng trước một danh từ chỉ một vật riêng biệt

Eg: My mother is cooking in the kitchen

– “The” được đặt trước khi so sánh nhất và trước “first” (thứ nhất), “second” (thứ hai), “only” (duy nhất) khi các từ này đóng vai trò là tính từ hoặc đại từ.

Eg: The first person (người đầu tiên)

– “The” + Danh từ số ít đại diện cho một nhóm động vật, loài vật hay đồ vật

Eg: The shark is one of the endangered species.

– “The” đứng trước một thành viên của một nhóm người.

Eg: The small stores are finding business increasingly difficult.

– “The” + Danh từ số ít đứng trước động từ và dùng với đại từ số ít (He/ She/ It)

Eg: The first-class customer pays more so that she enjoys the qualified service.

– “The” + Tính từ: chỉ một nhóm người, một tầng lớp xã hội

Eg: The old (người già), the rich (người giàu) …..

– The” đứng trước những tên riêng như: biển, sông, quần đảo, dãy núi, tên gọi số nhiều của các nước, sa mạc, miền

Eg: The Pacific (Thái Bình Dương)

– “The” đứng trước những tên gọi gồm Danh từ + of + danh từ

Eg: The United States of America (Nước Mỹ)

– “The” + họ (ở dạng số nhiều): gia đình …

Eg: The Bills = Gia đình nhà Bill (vợ chồng Bill và các con)

– “The” đặt trước tên của tổ chức, nhiều bang

Eg: The United Nations. (Liên hợp quốc), The United Nations Educational, Scientific and Cultural Organization (Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hoá của Liên Hợp Quốc.)

– “The” đứng trước tên đội hợp xướng, dàn nhạc cổ điển, ban nhạc phổ thông

Eg: the Beatles ………….

3. Mạo từ không xác định – A/An

– “A” đứng trước một phụ âm hoặc một từ có âm bắt đầu là phụ âm.

Eg: a book : một quyển sách, a student: một học sinh …………

– “An” đứng trước một nguyên âm (a, e, i, o, u) hoặc âm /h/ câm. Ngoài ra, nó cũng đứng trước các mẫu tự đặc biệt đọc giống như nguyên âm.

Eg: an apple: một quả táo, an SOS: một tín hiệu cấp cứu ………..

PHẦN II. BÀI TẬP ÁP DỤNG

Task 1. Chọn mạo từ đúng trong mỗi câu bên dưới

1. Does she bring ________________ (a, an, the) umbrella?

2. Are you looking for________________ (a, an, the) job?

3. I checked ________________ (a, an, the) email twice.

4. Could I have ________________ (a, an, the) cup of coffee please?

5. I was born into ________________ (a, an, the) rich family.

6. He will come back in ________________ (a, an, the) hour.

7. Have you been to ________________ (a, an, the) Mekong River?

8. I would like to talk to one of ________________ (a, an, the) leaders.

9. What ________________ (a, an, the) beautiful lake!

10. The airplane landed on ________________ (a, an, the) airport.

Task 2. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống (chú ý: ký hiệu “x” có nghĩa là không cần mạo từ)

1. We are looking for _______ place to spend ________ night.

A. the/the B. a/the

C. a/a D. the/a

2. Please turn off ________ lights when you leave ________ room.

A. the/the B. a/a

C. the/a D. a/the

3. We are looking for people with ________experience.

A. the B. a

C. an D. x

4. Would you pass me ________ salt, please?

A. a B. the

C. an D. x

5. Can you show me ________way to ________station?

A. the/the B. a/a

C. the/a D. a/the

6. She has read ________interesting book.

A. a B. an

C. the D. x

7. You’ll get ________shock if you touch ________ live wire with that screwdriver.

A. an/the B. x/the

C. a/a D. an/the

8. Mr. Smith is ________ old customer and ________ honest man.

A. An/the B. the/an

C. an/an D. the/the

9. ________ youngest boy has just started going to ________ school.

A. a/x B. x/the

C. an/x D. the/x

10. Do you go to ________ prison to visit him?

A. the B. a

C. x D. an

Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B A D B A B B C D A

Task 3. Điền a/an hoặc the

1. This morning I bought….newspaper and …….magazine. …….newspaper is in my bag but I don’t know where I put…..magazine.

2. I saw ……accident this morning. ……car crashed into …..tree. ………driver of ……car wasn’t hurt but …..car was badly damaged.

3. There are two cars parked outside:……..blue one and …….grey one. ……..blue one belongs to my neighbors. I don’t know who ….. owner of…..grey one is.

4. My friends live in…….old house in……small village. There is …….beautiful garden behind ……..house. I would like to have……garden like this.

5. This house is very nice. Has it got …….garden?

Task 4. Điền a/an hoặc the

1. It’s a beautiful day. Let’s sit in……..garden.

2. Can you recommend ……..good restaurant?

3. We had dinner in…….most expensive restaurant in town

4. There isn’t ……….airport near where I live. …….nearest airport is 70 miles away.

5. “Are you going away next week?” – “No, …..week after next”

Task 5. Chọn đáp án đúng

1. I’m afraid of dogs/the dogs.

2. Can you pass the salt/salt, please?

3. Apples/the apples are good for you.

4. Look at apples/the apples on that tree! They are very big.

5. Women/the women live longer than men/the men.

6. I don’t drink tea/the tea. I don’t like it.

7. We had a very nice meal. Vegetables/ the vegetables were especially good.

8. Life/the life is strange sometimes. Some very strange things happen.

9. I like skiing/the skiing. But I’m not good at it.

10. Who are people/the people in this photograph?

Task 6. Điền mạo từ thích hợp “a/an/the hoặc x (không cần mạo từ)” vào chỗ trống.

1. Are John and Mary ________cousins?

No, they aren’t ________cousins; they are ________brother and ________sister.

2. ________fog was so thick that we couldn’t see ________ side of ________road. We followed ________car in front of us and hoped that we were going ________right way.

3. I can’t remember ________exact date of ________storm, but I know it was on ________Sunday because everybody was at ________church. On ________Monday ________post didn’t come because ________roads were blocked by ________fallen trees.

4. Peter thinks that this is quite ________ cheap restaurant.

5. A: There’s ________murder here.

B: Where’s ________body?

A: There isn’t ________body.

B: Then how do you know there’s been ________murder?

Task 7. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

1. They are looking for _______ place to spend ________ night.

A. the/the B. a/the

C. a/a D. the/a

2. Please turn off ________ fan when you come ________ room.

A. the/the B. a/a

C. the/a D. a/the

3. They are looking for some groups of people with ________experience.

A. the B. a

C. an D. x

4. Would you pass me ________ sugar, please?

A. a B. the

C. an D. x

5. Could you show me ________way to ________airport?

A. the/the B. a/a

C. the/a D. a/the

Câu hỏi 1 2 3 4 5 Đáp án B A D B A

Task 8. Hoàn thành các câu dưới đây sử dụng một giới từ phù hợp

Bed, home, hospital, prison, school, university, work

1. Two people were injured in the accident and were taken to hospital.

2. In Britain, children from the age of five have to go………………

3. Mark didn’t go out last night. He stayed……………………..

4. I’ll have to hurry. I don’t want to be late……………..

5. There is a lot of traffic in the morning when everybody is going………………

6. Cathy’s mother has just had an operation. She is still……………

7. When Julia leaves school, she wants to study economics…………….

8. Bill never gets up before 9 o’clock. It’s 8.30 now, so he is still……………..

9. If you commit a serious crime, you could be sent……………….

Task 9. Chọn đáp án đúng.

1. What makes people/the people violent? What causes aggression/the aggression?

2. All books/all the books on the top shelf belong to me.

3. First world war/ the first world war lasted from 1914 until 1918.

4. One of our biggest problems is unemployment/the unemployment.

Task 10. Điền mạo từ thích hợp để hoàn thành bức thư.

Hi John,

I arrived in ………… USA last Monday. We left ………… Rome, flew over …….. Alps and made a quick stop in ………….. London. There we went shopping in ………… Harrods, visited ………….. Tower and enjoyed a sunny afternoon in ……….. Hyde Park. On the following day we left for ………… New York. ………….. time on board wasn’t boring as there were two films to watch on …………….. monitor. …………. people on ………. plane were all …………… Italian. Before we landed at ……….. JFK airport, we saw ………… Statue of Liberty, …………… Ellis Island and ………….. Empire State Building. ………… hotel I stayed in was on ………….. corner of …………42nd Street and …………. 5th Avenue. I don’t like …………… hotels very much, but I didn’t have …………. time to rent an apartment.

Please say hello to Peter and Mandy.

Yours,

Peter

Bài tập bổ sung

Exercise 1. Fill in the blanks with suitable articles.

1. I have _____ bag and _____ umbrella.

2. Give me _____ chocolate.

3. My father reads ______ Telegraph newspaper every day.

4. Do you want _____ ice cream?

5. ______ Sun is shining brightly.

6. ______water in_____ bottle is cold.

7. There is _____ horse.

8. Give me _____ glass of water.

9. Close _____ door.

10. ______ Moon is earth’s natural satellite.

11. There is ______ owl sitting on the tree.

12. Loot at _____ sky.

13. There is _____ umbrella on the table.

14. He is _____ honest person.

15. I want to buy _____ chocolate.

Đáp án:

1. a – an

6. the

11. an

2. a

7. a

12. the

3. the

8. a

13. an

4. an

9. the

14. an

5. the

10. the

15. a

Exercise 2. Underline the correct articles.

1. It took an/a hour to come here.

2. We are working on an/a project.

3. A/The Taj Mahal is in New Delhi.

4. Close the/an window please.

5. An/The Mount Everest is the highest mountain.

6. He lives in a/an village.

7. I want to ride a/an horse.

8. Please give me a/the phone.

9. The/A father of Ravi is a great cook.

10. A/The mangoes are ripe.

Đáp án:

1. an

6. a

2. a

7. a

3. the

8. the

4. the

9. the

5. the

10. the

Exercise 3. Fill in the blanks with suitable articles. Put x where the article is not required.

1. Is this ____ book that you have been looking for?

2. ____ sun rises in ____ east.

3. ____clouds were not visible in ____ sky.

4. Would you show her ____ coupon you have received for the fair?

5. Please get me ____ umbrella from the shop.

6. We have ____ party tonight at my place.

7. There is ____ problem in this code.

8. There is ____ book called “Think Like a Monk”.

9. ____ apple a day keeps the doctor away.

10. Do you have ____ pet?

Đáp án:

1. the

6. a

2. the – the

7. a

3. the – the

8. a

4. the

9. an

5. an

10. a

Exercise 4. Fill in the correct article (A , AN or THE) where necessary – or leave blank.

1. _________ modern life is stressful.

2. What’s _________ capital of your country?

3. _________ doctor earns more than _________ teacher.

4. Do you know who invented _________ computer?

5. Have you seen _________ newspaper? I can’t find it anywhere.

6. Is this _________ first time you’ve stayed at _________ Hilton?

7. Is _________ Nile or _________ Amazon _________ longest river on _________ earth?

8. Several million visitors ________ year are attracted to ________ ski slopes of ________ Alps.

9. I’ll meet you outside ________ post office. I’ll be there in ________ quarter of ________ hour.

10. _________ young people tend to think that _________ life was more difficult in _________ past.

Đáp án:

1. x

6. the – the

2. the

7. the – the – the – x

3. a – a

8. a – the – the

4. the

9. the – a – an

5. the

10. x – x – the

Xem thêm các bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh cực hay có lời giải chi tiết khác:

  • Bài tập Danh từ cực hay có lời giải
  • Bài tập Đại từ cực hay có lời giải
  • Bài tập Tính từ cực hay có lời giải
  • Bài tập Trạng từ cực hay có lời giải
Đánh giá bài viết

Tiến Đạt

Tiến Đạt - Founder của Hdcit.edu.vn đã tích luỹ hơn 5 năm quý báu hoạt động trong lĩnh vực Tài Chính - Ngân Hàng. Mình sẵn sàng lan tỏa những kiến thức và kinh nghiệm sâu sắc mà mình đã gom góp được, đem đến cho bạn những thông tin hữu ích và giá trị thiết thực.
Back to top button